字舟Zizhou
退
Học chữ · Cấp 3

退

PinyintuìHán Việtthoái / thối
Động từ

lùi; trả; rút

9 nétBộ 辵Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 退 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 退

11 từ
退出tuìchūrút lui
退休tuì∥xiūnghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động); đi vào nghỉ hưu
退票tuì∥piàobị trả lại
辞退cítuìsa thải
后退hòutuìlùi lại; rút lui; thoái lui
衰退shuāituìsuy thoái
退回tuìhuítrả lại
退却tuìquèrút lui
退让tuìràngtránh sang một bên
退缩tuìsuōlùi lại; co rúm
退学tuì∥xuébỏ học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
退Số nét9 nét.