字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

见闻

jiànwén

những gì người ta đã nhìn thấy và nghe được

Gặp trong câu

他把旅行中的见闻写进日记。

tā bǎ lǚxíng zhōng de jiànwén xiě jìn rìjì

Anh ấy ghi những điều mắt thấy tai nghe trong chuyến đi vào nhật ký.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.