他把旅行中的见闻写进日记。
tā bǎ lǚxíng zhōng de jiànwén xiě jìn rìjì
Anh ấy ghi những điều mắt thấy tai nghe trong chuyến đi vào nhật ký.
jiànwén
tā bǎ lǚxíng zhōng de jiànwén xiě jìn rìjì
Anh ấy ghi những điều mắt thấy tai nghe trong chuyến đi vào nhật ký.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.