字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

节俭

jiéjiǎn

tiết kiệm; có tính kinh tế

Gặp trong câu

奶奶一辈子节俭,从来不浪费粮食。

nǎinai yíbèizi jiéjiǎn cónglái bù làngfèi liángshi

Bà nội cả đời tiết kiệm, chưa bao giờ lãng phí lương thực.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.