Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 俭
节俭tiết kiệm; có tính kinh tế
勤工俭学vừa làm vừa học
tiết kiệm; tằn tiện
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 节俭, 勤工俭学. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.