字舟Zizhou
俭
Học chữ · Cấp 7-9

俭 / 儉

PinyinjiǎnHán Việtkiệm

tiết kiệm; tằn tiện

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 节俭, 勤工俭学. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 人Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 俭

2 từ
节俭jiéjiǎntiết kiệm; có tính kinh tế
勤工俭学qíngōng-jiǎnxuévừa làm vừa học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
俭Số nét9 nét.
儉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.