字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

节气

jiéqì

tiết khí

Gặp trong câu

农民常常按照节气安排农业生产。

nóngmín chángcháng ànzhào jiéqì ānpái nóngyè shēngchǎn

Nông dân thường sắp xếp việc sản xuất nông nghiệp theo tiết khí.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.