字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

结识

jiéshí

làm quen với ai

Gặp trong câu

在旅行中,她结识了很多新朋友。

zài lǚxíng zhōng tā jiéshí le hěn duō xīn péngyou

Trong chuyến du lịch, cô ấy đã làm quen với nhiều bạn mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.