字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

解散

jiěsàn

giải tán

Gặp trong câu

比赛结束后临时队伍就解散了。

bǐsài jiéshù hòu línshí duìwu jiù jiěsàn le

Sau khi giải đấu kết thúc, đội tạm thời giải tán.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.