字舟Zizhou
散
Học chữ · Cấp 3

散

Pinyinsàn / sǎnHán Việttán / tản
Động từ

tán loạn · rải rác

12 nétBộ 攴Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

sànĐộng từ · Cấp 4

tán loạn

sǎnĐộng từ · Cấp 5

rải rác

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 散

8 từ
散步sàn∥bùđi dạo; đi bộ
分散fēnsànphân tán
散文sǎnwénvăn xuôi
解散jiěsàngiải tán
扩散kuòsànlan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
散布sànbùphát tán
散发sànfāphân phối
疏散shūsànphân tán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 12 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
散Số nét12 nét.