Từ vựng · HSK 7–9解围
jiěwéi
giải vây
Gặp trong câu
多亏朋友来解围,场面才不那么尴尬。 duōkuī péngyou lái jiěwéi chǎngmiàn cái bù nàme gāngà
May nhờ bạn đến giải vây nên không khí đỡ gượng gạo hơn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.