字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

紧缩

jǐnsuō

thắt chặt; cắt giảm; co lại

Gặp trong câu

公司今年紧缩开支,取消了很多活动。

gōngsī jīnnián jǐnsuō kāizhī qǔxiāo le hěn duō huódòng

Năm nay công ty thắt chặt chi tiêu, hủy bỏ nhiều hoạt động.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.