字舟Zizhou
缩
Học chữ · Cấp 4

缩 / 縮

PinyinsuōHán Việtsúc
Động từ

rút lại

14 nétBộ 纟Cấp 414 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 缩 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 缩

11 từ
缩短suōduǎnrút ngắn
缩小suōxiǎogiảm; bớt; co lại
紧缩jǐnsuōgiảm
浓缩nóngsuōcô đặc
伸缩shēnsuōdài ra và ngắn lại
收缩shōusuōrút lại
缩水suō∥shuǐbị co lại
缩影suōyǐngphiên bản thu nhỏ
退缩tuìsuōlùi lại; co rúm
萎缩wěisuōhéo
畏缩wèisuōrụt rè; chùn bước; sợ hãi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 14 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
缩Số nét14 nét.
縮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.