字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

经度

jīngdù

kinh độ

Gặp trong câu

地图上要先看经度,再看纬度。

dìtú shàng yào xiān kàn jīngdù zài kàn wěidù

Trên bản đồ, trước hết xem kinh độ, rồi mới xem vĩ độ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.