字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

精神

jīngshén

tinh thần

Gặp trong câu

他的精神鼓励了我们。

tā de jīngshén gǔlì le wǒmen

Tinh thần của anh ấy đã động viên chúng tôi.

合作精神是这支球队的灵魂。

hézuò jīngshén shì zhè zhī qiúduì de línghún

Tinh thần hợp tác là linh hồn của đội bóng này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.