字舟Zizhou
神
Học chữ · Cấp 3

神

PinyinshénHán Việtthần
Danh từ

thần; thánh

9 nétBộ 示Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 神 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 神

11 từ
精神jīngshéntinh thần
精神jīngshensinh lực; sức sống
神话shénhuàtruyền thuyết
神秘shénmìhuyền bí
神经shénjīngdây thần kinh
神奇shénqíphép màu
神情shénqíngvẻ; biểu cảm
留神liú∥shénchú ý
神气shén·qìbiểu cảm
神圣shénshèngthiêng liêng
神态shéntàidiện mạo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 9 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
神Số nét9 nét.