Từ vựng · HSK 7–9惊叹
jīngtàn
thán phục kêu lên
Gặp trong câu
游客们都惊叹这里的风景太美了。 yóukè men dōu jīngtàn zhèlǐ de fēngjǐng tài měi le
Du khách đều trầm trồ vì phong cảnh ở đây quá đẹp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.