字舟Zizhou
叹
Học chữ · Cấp 6

叹 / 嘆

PinyintànHán Việtthán

thở dài · cảm thán

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 叹气, 感叹, 惊叹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 口Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 叹

5 từ
叹气tàn∥qìthở dài
感叹gǎntànthở dài
惊叹jīngtànthán phục kêu lên
赞叹zàntànthán phục khen ngợi
赞叹不已zàntàn-bùyǐkhen ngợi không ngớt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
叹Số nét5 nét.
嘆phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.