Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 叹
叹气thở dài
感叹thở dài
惊叹thán phục kêu lên
赞叹thán phục khen ngợi
赞叹不已khen ngợi không ngớt
thở dài · cảm thán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 叹气, 感叹, 惊叹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.