字舟Zizhou
惊
Học chữ · Cấp 4

惊 / 驚

PinyinjīngHán Việtkinh
Động từ

giật mình

11 nétBộ 心Cấp 4Viết cấp 319 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 惊 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 惊

11 từ
吃惊chī∥jīngbị giật mình
震惊zhènjīngsốc
惊人jīngrénkinh ngạc
惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị
惊诧jīngchàngạc nhiên
惊慌jīnghuānghoảng hốt
惊奇jīngqíkinh ngạc
惊叹jīngtànthán phục kêu lên
惊险jīngxiǎnnguy hiểm; thót tim; căng thẳng
惊醒jīngxǐngthức dậy
惊讶jīngyàkinh ngạc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
惊Số nét11 nét.
驚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.