Từ vựng · HSK 7–9警报
jǐngbào
báo động
Gặp trong câu
警报一响,大家马上离开了房间。 jǐngbào yī xiǎng dàjiā mǎshàng líkāi le fángjiān
Chuông báo động vừa vang, mọi người lập tức rời khỏi phòng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.