字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

警示

jǐngshì

cảnh báo; cảnh tỉnh

Gặp trong câu

老师用严肃的语气警示学生注意安全。

lǎoshī yòng yánsù de yǔqì jǐngshì xuéshēng zhùyì ānquán

Giáo viên dùng giọng nghiêm túc để cảnh báo học sinh chú ý an toàn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.