字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

敬畏

jìngwèi

kính sợ; kính nể và e dè

Gặp trong câu

我们应该敬畏自然。

wǒ men yīnggāi jìngwèi zìrán

Chúng ta nên có lòng kính sợ thiên nhiên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.