字舟Zizhou
敬
Học chữ · Cấp 5

敬

PinyinjìngHán Việtkính
Động từ

kính trọng; tôn kính

12 nétBộ 攴Cấp 5Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 敬 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 敬

11 từ
尊敬zūnjìngtôn trọng; tôn kính; kính trọng
敬爱jìng’àikính trọng và yêu quý; tôn kính
敬酒jìngjiǔmời rượu; nâng ly chúc rượu
敬礼jìng∥lǐchào kính
敬佩jìngpèingưỡng mộ
敬请jìngqǐngkính mời
敬业jìngyètận tâm với công việc
敬意jìngyìtôn trọng; kính trọng; đánh giá cao
敬重jìngzhòngkính trọng sâu sắc
孝敬xiàojìngthể hiện lòng hiếu thảo
致敬zhìjìngchào kính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 12 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敬Số nét12 nét.