字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

敬业

jìngyè

tận tâm với nghề; có tinh thần nghề nghiệp

Gặp trong câu

她工作认真,也很敬业。

tā gōngzuò rènzhēn yě hěn jìngyè

Cô ấy làm việc nghiêm túc và rất tận tâm với nghề.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.