那时他生活窘迫,连房租都交不起。
nà shí tā shēnghuó jiǒngpò lián fángzū dōu jiāo bù qǐ
Lúc đó anh ấy sống túng quẫn, đến tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
jiǒngpò
nà shí tā shēnghuó jiǒngpò lián fángzū dōu jiāo bù qǐ
Lúc đó anh ấy sống túng quẫn, đến tiền thuê nhà cũng không trả nổi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.