Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 迫
被迫bị ép buộc
迫切khẩn cấp; cấp bách
强迫bắt buộc
压迫áp bức
逼迫ép buộc
急迫khẩn cấp
紧迫cấp bách
窘迫nghèo khó
迫害bức hại; ngược đãi
迫使buộc phải; ép buộc
从容不迫bình tĩnh
迫不及待nóng lòng; vội vàng
áp bức · ép
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 被迫, 迫切, 强迫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.