字舟Zizhou
迫
Học chữ · Cấp 4

迫

PinyinpòHán Việtbách / bài

áp bức · ép

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 被迫, 迫切, 强迫. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 辵Cấp 412 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 迫

12 từ
被迫bèipòbị ép buộc
迫切pòqièkhẩn cấp; cấp bách
强迫qiǎngpòbắt buộc
压迫yāpòáp bức
逼迫bīpòép buộc
急迫jípòkhẩn cấp
紧迫jǐnpòcấp bách
窘迫jiǒngpònghèo khó
迫害pòhàibức hại; ngược đãi
迫使pòshǐbuộc phải; ép buộc
从容不迫cóngróng-búpòbình tĩnh
迫不及待pòbùjídàinóng lòng; vội vàng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 8 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迫Số nét8 nét.