字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

久违

jiǔwéi

lâu ngày không gặp; lâu ngày không thấy

Gặp trong câu

久违的阳光终于出现了。

jiǔwéi de yángguāng zhōngyú chūxiàn le

Ánh nắng đã lâu không thấy cuối cùng cũng xuất hiện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.