Từ vựng · HSK 7–9就近
jiùjìn
gần đó
Gặp trong câu
很多家长希望孩子能就近上学。 hěn duō jiāzhǎng xīwàng háizi néng jiùjìn shàngxué
Nhiều phụ huynh mong con được đi học ở trường gần nhà.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.