字舟Zizhou
近
Học chữ · Cấp 2

近

PinyinjìnHán Việtcận / cấn / ký
Tính từ

gần

7 nétBộ 辵Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 近 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 近

11 từ
最近zuìjìngần đây
将近jiāngjìngần như
接近jiējìntiếp cận; đến gần
近期jìnqīgần về mặt thời gian
附近fùjìngần đó; lân cận
近代jìndàicận đại
近来jìnláigần đây
靠近kàojìnở gần
近日jìnrìvài ngày qua
近视jìnshìcận thị
逼近bījìnáp sát tiến tới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
近Số nét7 nét.