字舟Zizhou
就
Học chữ · Cấp 1

就

PinyinjiùHán Việttựu
Phó từ

thì; liền; chỉ

12 nétBộ 尢Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 就 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 就

11 từ
就要jiùyàosắp; sắp sửa
早就zǎo jiùđã từ sớm
成就chéngjiùthành tựu
就是jiùshìchính là; chỉ là; nhưng
就业jiù∥yètìm được việc làm
就算jiùsuànngay cả khi
就是说jiùshìshuōnói cách khác; tức là
这就是说zhè jiùshì shuōnói cách khác
就餐jiùcānăn uống
就地jiùdìtại chỗ
就读jiùdúđi học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尢 · 12 nét

尢Bộ thủBộ số 43 trong hệ tra cứu Unicode.
就Số nét12 nét.