字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

就医

jiùyī

đi khám bệnh; đến cơ sở y tế

Gặp trong câu

身体不舒服要及时就医,不要拖。

shēntǐ bù shūfu yào jíshí jiùyī búyào tuō

Thấy trong người không khỏe thì phải đi khám kịp thời, đừng kéo dài.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.