字舟Zizhou
医
Học chữ · Cấp 1

医 / 醫

PinyinyīHán Việty

y tế · bác sĩ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 医生, 医院, 西医. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 匸Cấp 1Viết cấp 110 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 医

10 từ
医生yīshēngbác sĩ
医院yīyuànbệnh viện
西医xīyīy học phương Tây
中医zhōngyīy học cổ truyền Trung Quốc
医疗yīliáođiều trị y tế
医学yīxuéy học
医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men
就医jiù∥yīnhận điều trị y tế
求医qiúyītìm kiếm điều trị y tế
医务yīwùcông việc y tế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 匸 · 7 nét

匸Bộ thủBộ số 23 trong hệ tra cứu Unicode.
医Số nét7 nét.
醫phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.