Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 医
医生bác sĩ
医院bệnh viện
西医y học phương Tây
中医y học cổ truyền Trung Quốc
医疗điều trị y tế
医学y học
医药chăm sóc y tế và thuốc men
就医nhận điều trị y tế
求医tìm kiếm điều trị y tế
医务công việc y tế
y tế · bác sĩ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 医生, 医院, 西医. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.