字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

捐献

juānxiàn

hiến tặng; hiến (máu, nội tạng)

Gặp trong câu

她每年都会捐献一次血。

tā měi nián dōu huì juānxiàn yī cì xiě

Mỗi năm cô ấy đều hiến máu một lần.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.