字舟Zizhou
捐
Học chữ · Cấp 6

捐

PinyinjuānHán Việtquyên
Động từ

từ bỏ; từ chối

10 nétBộ 手Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 捐 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 捐

5 từ
捐款juānkuǎnquyên góp tiền
捐赠juānzèngđóng góp
捐助juānzhùquyên góp
捐献juānxiànquyên góp
募捐mù∥juānkêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
捐Số nét10 nét.