Từ vựng · HSK 7–9开采
kāicǎi
khai thác
Gặp trong câu
这座山的煤已经开采了很多年。 zhè zuò shān de méi yǐjīng kāicǎi le hěn duō nián
Than ở ngọn núi này đã được khai thác nhiều năm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.