字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

开场

kāichǎng

bắt đầu

Gặp trong câu

演出开场前,观众都坐好了。

yǎnchū kāichǎng qián guānzhòng dōu zuò hǎo le

Trước khi buổi biểu diễn bắt đầu, khán giả đã ngồi yên chỗ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.