Từ vựng · HSK 7–9开动
kāidòng
bắt đầu
Gặp trong câu
天气太冷,车子好半天才开动。 tiānqì tài lěng chē zi hǎo bàntiān cái kāidòng
Trời lạnh quá, mãi một lúc lâu xe mới nổ máy chạy được.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.