Từ vựng · HSK 7–9开垦
kāikěn
khai hoang vùng đất hoang để canh tác
Gặp trong câu
农民在山坡上开垦了一块地。 nóngmín zài shānpō shàng kāikěn le yī kuài dì
Người nông dân khai hoang một mảnh đất trên sườn núi.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.