字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

开明

kāimíng

khai sáng

Gặp trong câu

他的父母很开明,从不干涉他的选择。

tā de fùmǔ hěn kāimíng cóng bù gānshè tā de xuǎnzé

Bố mẹ anh ấy rất cởi mở, chưa bao giờ can thiệp vào lựa chọn của anh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.