字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

开销

kāixiāo

chi tiêu; chi phí

Gặp trong câu

孩子上学以后,家里的开销越来越大。

háizi shàngxué yǐhòu jiā lǐ de kāixiāo yuè lái yuè dà

Từ khi con đi học, chi tiêu trong nhà ngày càng lớn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.