字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

开支

kāizhī

chi tiêu; khoản chi

Gặp trong câu

为了买房子,我们家减少了不必要的开支。

wèile mǎi fángzi wǒmen jiā jiǎnshǎo le bù bìyào de kāizhī

Để mua nhà, gia đình tôi đã cắt giảm những khoản chi không cần thiết.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.