字舟Zizhou
支
Học chữ · Cấp 3

支

PinyinzhīHán Việtchi
Lượng từĐộng từ

cây/chiếc (lượng từ cho bút, súng, đội…) · chống; đỡ; hỗ trợ; chi trả

4 nétBộ 支Cấp 3Viết cấp 213 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

zhīLượng từ · Cấp 3

cây/chiếc (lượng từ cho bút, súng, đội…)

zhīĐộng từ · Cấp 4

chống; đỡ; hỗ trợ; chi trả

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 支

10 từ
支持zhīchítán thành
支付zhīfùtrả tiền
支出zhīchūchi tiêu; chi trả
支配zhīpèikiểm soát
支撑zhīchēngchống đỡ
支援zhīyuánhỗ trợ
分支fēnzhīchi nhánh
开支kāizhīchi tiêu; khoản chi
收支shōuzhīdòng tiền
透支tòuzhīrút quá số tiền có
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 支 · 4 nét

支Bộ thủBộ số 65 trong hệ tra cứu Unicode.
支Số nét4 nét.