字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

堪称

kānchēng

có thể được coi là

Gặp trong câu

这座古城堪称一座活的博物馆。

zhè zuò gǔ chéng kānchēng yī zuò huó de bówùguǎn

Thành cổ này có thể coi là một bảo tàng sống.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.