Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 堪
不堪không thể chịu nổi
堪称có thể được coi là
难堪khó chịu
疲惫不堪kiệt sức
chịu đựng; gánh chịu · trời
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不堪, 堪称, 难堪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.