字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

抗争

kàngzhēng

đấu tranh; chống lại

Gặp trong câu

他从没有放弃,一直在和病痛抗争。

tā cóng méiyǒu fàngqì yìzhí zài hé bìng tòng kàngzhēng

Anh ấy chưa từng bỏ cuộc, luôn đấu tranh với bệnh tật.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.