Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 抗
抵抗kháng cự
对抗chống cự
反抗kháng cự
抗议phản đối
抗衡cạnh tranh với
抗拒kháng cự
抗争kháng cự
抗生素kháng sinh
kháng · chống
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抵抗, 对抗, 反抗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.