Từ vựng · HSK 7–9可悲
kěbēi
đáng buồn
Gặp trong câu
看到那么多人不爱护环境,真可悲。 kàn dào nàme duō rén bù àihù huánjìng zhēn kěbēi
Thấy nhiều người không bảo vệ môi trường như vậy, thật đáng buồn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.