字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

刻苦

kèkǔ

chăm chỉ

Gặp trong câu

她学习非常刻苦,每天很早就起床读书。

tā xuéxí fēicháng kèkǔ měi tiān hěn zǎo jiù qǐchuáng dúshū

Cô ấy học hành rất chăm chỉ, ngày nào cũng dậy sớm đọc sách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.