字舟Zizhou
苦
Học chữ · Cấp 3

苦

PinyinkǔHán Việtcổ / khổ
Tính từ

đắng; khổ; vất vả

8 nétBộ 艸Cấp 3Viết cấp 319 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 苦 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 苦

11 từ
痛苦tòngkǔđau đớn
艰苦jiānkǔkhó khăn
辛苦xīnkǔmệt nhọc
酸甜苦辣suān-tián-kǔ-làchua, ngọt, đắng và cay nóng
吃苦chī∥kǔchịu khổ
何苦hékǔhà cớ gì phải bận tâm
刻苦kèkǔchăm chỉ
苦力kǔlìcông việc cực nhọc
苦练kǔ liànluyện tập chăm chỉ
苦难kǔnànkhổ nạn
苦恼kǔnǎophiền muộn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 8 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
苦Số nét8 nét.