字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

刻意

kèyì

cố ý; cố tình; chủ tâm

Gặp trong câu

她并没有刻意打扮,看起来却很自然。

tā bìng méiyǒu kèyì dǎban kàn qǐlái què hěn zìrán

Cô ấy không hề cố tình trang điểm, nhưng trông lại rất tự nhiên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.