Từ vựng · HSK 7–9空荡荡
kōngdàngdàng
trống rỗng; vắng vẻ
Gặp trong câu
放假以后,校园里空荡荡的。 fàngjià yǐhòu xiàoyuán lǐ kōngdàngdàng de
Sau khi nghỉ lễ, sân trường vắng tanh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.