字舟Zizhou
荡
Học chữ · Cấp 7-9

荡 / 盪

PinyindàngHán Việtđãng / đảng

rửa · lãng phí

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 荡漾, 动荡, 晃荡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 艸Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 荡

5 từ
荡漾dàngyànggợn sóng
动荡dòngdàngbiến thể của 动荡
晃荡huàngdanglắc
空荡荡kōngdàngdàngtrống rỗng; vắng vẻ
倾家荡产qīngjiā-dàngchǎnmất sạch gia sản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
荡Số nét9 nét.
盪phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.