Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 荡
荡漾gợn sóng
动荡biến thể của 动荡
晃荡lắc
空荡荡trống rỗng; vắng vẻ
倾家荡产mất sạch gia sản
rửa · lãng phí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 荡漾, 动荡, 晃荡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.